[Quảng cáo]

LH Mua chữ ký số Ms Hồng Call/Zalo 0369069758

Gói chữ ký số 4 năm cấp mới/gia hạn giá 900k.

Anh/chị là kế toán dịch vụ/thành lập doanh nghiệp vui lòng ib zalo để ép giá nhé(bên em cam kết giá tốt nhất thị trường).

MST 0109620121 - CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ ANH LUÂN

CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ ANH LUÂN được Sở kế hoạch và đầu tư cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngày 05/05/2021. Cơ quan thuế đang quản lý là Chi cục Thuế Quận Bắc Từ Liêm. Hiện tại công ty do ông/bà Đỗ Thiện Cơ làm đại diện pháp luật. Công ty có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.

Tên chính thức: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ ANH LUÂN

Tên giao dịch: ANH LUAN CONSTRUCTION AND DESIGNMENT CO., LTD

Ngày cấp đăng ký kinh doanh: 05/05/2021

Số điện thoại: 0922448886

Trạng thái: Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)

Cơ quan thuế quản lý: Chi cục Thuế Quận Bắc Từ Liêm

Địa chỉ trụ sở: Nhà 89 ngõ 347 đường Cổ Nhuế, Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Ngành nghề đăng ký kinh doanh:
M7110. Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan. (Ngành chính)
C1621. Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác.
C1629. Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện.
G4690. Bán buôn tổng hợp.
G4763. Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4774. Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh.
H4931. Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt).
H5225. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ.
I5629. Dịch vụ ăn uống khác.
C2599. Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu.
C2811. Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy).
C3211. Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan.
C3312. Sửa chữa máy móc, thiết bị.
F4101. Xây dựng nhà để ở.
F4211. Xây dựng công trình đường sắt.
F4221. Xây dựng công trình điện.
F4330. Hoàn thiện công trình xây dựng.
G4541. Bán mô tô, xe máy.
G4610. Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa.
G4653. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp.
G4759. Bánlẻđồđiệngd,giường,tủ,bàn,ghế&đồnộithấtt.tự,đèn&bộđènđiện,đồdùnggđkhácCĐPVĐtrongcácc.hàngc.doanh.
G4782. Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ.
G4791. Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet.
G4799. Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu.
H4932. Vận tải hành khách đường bộ khác.
I5610. Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động.
I5621. Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng.
C2022. Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít.
C3320. Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.
F4322. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí.
G4632. Bán buôn thực phẩm.
G4659. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
G4662. Bán buôn kim loại và quặng kim loại.
G4663. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
G4711. Bánlẻ lươngthực,thựcphẩm,đồuống,thuốclá,thuốclào chiếm tỷtrọng lớn trong các cửahàngk.doanhtổng hợp.
G4741. Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và t.bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4751. Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4762. Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh.
H4922. Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh.
C2399. Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu.
C3100. Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế.
C3319. Sửa chữa thiết bị khác.
F4223. Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc.
F4299. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
F4321. Lắp đặt hệ thống điện.
G4652. Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông.
M7020. Hoạt động tư vấn quản lý.
G4753. Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4771. Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4773. Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh.
H4929. Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác.
H5210. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
C2591. Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại.
C2750. Sản xuất đồ điện dân dụng.
F4312. Chuẩn bị mặt bằng.
G4520. Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác.
G4631. Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ.
F4212. Xây dựng công trình đường bộ.
F4222. Xây dựng công trình cấp, thoát nước.
G4512. Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống).
G4669. Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.
C1622. Sản xuất đồ gỗ xây dựng.
G4783. Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ.
G4784. Bản lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ.
H4911. Vận tải hành khách đường sắt.
F4329. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.
G4530. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.
G4543. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy.
G4620. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.
G4752. Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và t.bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửahàng chuyêndoanh.
G4761. Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh.
C2410. Sản xuất sắt, thép, gang.
C2593. Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng.
C2790. Sản xuất thiết bị điện khác.
F4229. Xây dựng công trình công ích khác.
F4291. Xây dựng công trình thủy.
F4311. Phá dỡ.
F4390. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.
G4511. Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác.
G4513. Đại lý ô tô và xe có động cơ khác.
G4542. Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy.
G4649. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.
N8299. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.
C1610. Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ.
N8292. Dịch vụ đóng gói.
C1623. Sản xuất bao bì bằng gỗ.
G4764. Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh.
H4921. Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành.
H4933. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
H5224. Bốc xếp hàng hóa.
C2395. Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao.
C2431. Đúc sắt, thép.
C2592. Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.
C2710. Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện.
C2733. Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại.
F4102. Xây dựng nhà không để ở.
F4292. Xây dựng công trình khai khoáng.
F4293. Xây dựng công trình chế biến, chế tạo.
G4651. Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm.
M7310. Quảng cáo.
G4719. Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp.
G4730. Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4742. Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh.
H4912. Vận tải hàng hóa đường sắt.
C2396. Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá.

Ghi chú:
Thông tin về CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ ANH LUÂN chỉ mang tính tham khảo, khi doanh nghiệp có thay đổi thông tin mà hệ thống chưa cập nhật kịp thời, vui lòng click vào đây để chúng tôi cập nhật.

Các doanh nghiệp khác