[Quảng cáo]

LH Mua chữ ký số Ms Hồng Call/Zalo 0369069758

Gói chữ ký số 4 năm cấp mới/gia hạn giá 900k.

Anh/chị là kế toán dịch vụ/thành lập doanh nghiệp vui lòng ib zalo để ép giá nhé(bên em cam kết giá tốt nhất thị trường).

MST 1602146777 - CÔNG TY TNHH T&T LAND LONG XUYÊN

CÔNG TY TNHH T&T LAND LONG XUYÊN được Sở kế hoạch và đầu tư cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngày 05/05/2021. Cơ quan thuế đang quản lý là Cục Thuế Tỉnh An Giang. Hiện tại công ty do ông/bà Tô Hồng Nhung làm đại diện pháp luật. Công ty có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

Tên chính thức: CÔNG TY TNHH T&T LAND LONG XUYÊN

Tên giao dịch: T&T LAND LONG XUYEN

Ngày cấp đăng ký kinh doanh: 05/05/2021

Số điện thoại: 0942728998

Trạng thái: Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)

Cơ quan thuế quản lý: Cục Thuế Tỉnh An Giang

Địa chỉ trụ sở: Số 01-C1, Đường Lê Lai, Khóm Bình Long 1, Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, An Giang

Ngành nghề đăng ký kinh doanh:
L6810. Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. (Ngành chính)
N8110. Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp.
N8129. Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt.
C1030. Chế biến và bảo quản rau quả.
C1077. Sản xuất cà phê.
C1079. Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu.
G4722. Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4723. Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh.
C2100. Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu.
C3312. Sửa chữa máy móc, thiết bị.
F4101. Xây dựng nhà để ở.
F4211. Xây dựng công trình đường sắt.
F4221. Xây dựng công trình điện.
F4330. Hoàn thiện công trình xây dựng.
M7212. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ.
A0112. Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác.
A0115. Trồng cây thuốc lá, thuốc lào.
A0119. Trồng cây hàng năm khác.
A0123. Trồng cây điều.
A0129. Trồng cây lâu năm khác.
A0132. Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm.
C1071. Sản xuất các loại bánh từ bột.
C1072. Sản xuất đường.
I5610. Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động.
C2821. Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp.
E3700. Thoát nước và xử lý nước thải.
F4322. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí.
G4632. Bán buôn thực phẩm.
G4663. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
L6820. Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất.
M7213. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược.
N7990. Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch.
N8230. Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại.
A0113. Trồng cây lấy củ có chất bột.
A0121. Trồng cây ăn quả.
A0145. Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn.
C1020. Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản.
I5630. Dịch vụ phục vụ đồ uống.
I5510. Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
E3830. Tái chế phế liệu.
F4223. Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc.
F4299. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
F4321. Lắp đặt hệ thống điện.
M7020. Hoạt động tư vấn quản lý.
A0114. Trồng cây mía.
A0117. Trồng cây có hạt chứa dầu.
A0118. Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa.
A0127. Trồng cây chè.
A0131. Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm.
C1040. Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật.
C1062. Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột.
C1080. Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản.
H5210. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
E3821. Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại.
F4312. Chuẩn bị mặt bằng.
G4631. Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ.
M7214. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp.
F4212. Xây dựng công trình đường bộ.
F4222. Xây dựng công trình cấp, thoát nước.
G4633. Bán buôn đồ uống.
N8121. Vệ sinh chung nhà cửa.
N8130. Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan.
A0111. Trồng lúa.
A0161. Hoạt động dịch vụ trồng trọt.
A0163. Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch.
C1061. Xay xát và sản xuất bột thô.
E3600. Khai thác, xử lý và cung cấp nước.
F4329. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.
G4620. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.
M7211. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên.
C2012. Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ.
E3811. Thu gom rác thải không độc hại.
F4229. Xây dựng công trình công ích khác.
F4291. Xây dựng công trình thủy.
F4311. Phá dỡ.
F4390. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.
M7410. Hoạt động thiết kế chuyên dụng.
N8211. Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp.
N8299. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.
A0116. Trồng cây lấy sợi.
A0124. Trồng cây hồ tiêu.
A0125. Trồng cây cao su.
A0126. Trồng cây cà phê.
A0164. Xử lý hạt giống để nhân giống.
C1074. Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự.
C1075. Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn.
C1010. Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt.
H5224. Bốc xếp hàng hóa.
C2395. Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao.
F4102. Xây dựng nhà không để ở.
F4292. Xây dựng công trình khai khoáng.
F4293. Xây dựng công trình chế biến, chế tạo.
M7310. Quảng cáo.
N7911. Đại lý du lịch.
A0128. Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm.
A0146. Chăn nuôi gia cầm.
C1050. Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa.
C1073. Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo.
C2396. Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá.

Ghi chú:
Thông tin về CÔNG TY TNHH T&T LAND LONG XUYÊN chỉ mang tính tham khảo, khi doanh nghiệp có thay đổi thông tin mà hệ thống chưa cập nhật kịp thời, vui lòng click vào đây để chúng tôi cập nhật.

Các doanh nghiệp khác