[Quảng cáo]

LH Mua chữ ký số Ms Hồng Call/Zalo 0369069758

Gói chữ ký số 4 năm cấp mới/gia hạn giá 900k.

Anh/chị là kế toán dịch vụ/thành lập doanh nghiệp vui lòng ib zalo để ép giá nhé(bên em cam kết giá tốt nhất thị trường).

MST 2200793007 - CÔNG TY TNHH TẤN TẶNG

CÔNG TY TNHH TẤN TẶNG được Sở kế hoạch và đầu tư cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngày 05/05/2021. Cơ quan thuế đang quản lý là Cục Thuế Tỉnh Sóc Trăng. Hiện tại công ty do ông/bà Ông Tấn Tặng làm đại diện pháp luật. Công ty có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

Tên chính thức: CÔNG TY TNHH TẤN TẶNG

Ngày cấp đăng ký kinh doanh: 05/05/2021

Số điện thoại: 0945764113

Trạng thái: Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)

Cơ quan thuế quản lý: Cục Thuế Tỉnh Sóc Trăng

Địa chỉ trụ sở: Số 138 Lý Thường Kiệt, Phường 1, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng

Ngành nghề đăng ký kinh doanh:
L6810. Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. (Ngành chính)
C1621. Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác.
C1629. Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện.
A0232. Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ.
A0240. Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp.
C1030. Chế biến và bảo quản rau quả.
G4690. Bán buôn tổng hợp.
C2599. Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu.
F4101. Xây dựng nhà để ở.
F4221. Xây dựng công trình điện.
F4330. Hoàn thiện công trình xây dựng.
G4610. Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa.
G4653. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp.
A0112. Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác.
A0119. Trồng cây hàng năm khác.
A0129. Trồng cây lâu năm khác.
A0132. Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm.
G4759. Bánlẻđồđiệngd,giường,tủ,bàn,ghế&đồnộithấtt.tự,đèn&bộđènđiện,đồdùnggđkhácCĐPVĐtrongcácc.hàngc.doanh.
H4932. Vận tải hành khách đường bộ khác.
I5610. Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động.
G4632. Bán buôn thực phẩm.
G4659. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
G4662. Bán buôn kim loại và quặng kim loại.
G4663. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
L6820. Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất.
N7990. Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch.
N8230. Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại.
C1812. Dịch vụ liên quan đến in.
A0113. Trồng cây lấy củ có chất bột.
A0121. Trồng cây ăn quả.
A0145. Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn.
A0231. Khai thác lâm sản khác trừ gỗ.
A0322. Nuôi trồng thuỷ sản nội địa.
C1020. Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản.
I5630. Dịch vụ phục vụ đồ uống.
I5510. Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
F4223. Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc.
F4299. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
F4321. Lắp đặt hệ thống điện.
G4652. Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông.
A0114. Trồng cây mía.
A0118. Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa.
A0131. Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm.
A0141. Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò.
G4773. Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh.
F4212. Xây dựng công trình đường bộ.
F4222. Xây dựng công trình cấp, thoát nước.
G4633. Bán buôn đồ uống.
G4669. Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.
C1622. Sản xuất đồ gỗ xây dựng.
A0111. Trồng lúa.
A0149. Chăn nuôi khác.
A0150. Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp.
A0161. Hoạt động dịch vụ trồng trọt.
A0163. Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch.
A0210. Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp.
C1061. Xay xát và sản xuất bột thô.
F4329. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.
G4620. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.
M7110. Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
R9329. Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu.
F4229. Xây dựng công trình công ích khác.
F4291. Xây dựng công trình thủy.
G4649. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.
M7410. Hoạt động thiết kế chuyên dụng.
N7710. Cho thuê xe có động cơ.
N7912. Điều hành tua du lịch.
C1610. Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ.
C1811. In ấn.
A0164. Xử lý hạt giống để nhân giống.
A0220. Khai thác gỗ.
H4933. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
C2740. Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng.
F4102. Xây dựng nhà không để ở.
F4292. Xây dựng công trình khai khoáng.
F4293. Xây dựng công trình chế biến, chế tạo.
G4651. Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm.
M7310. Quảng cáo.
N7729. Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác.
N7911. Đại lý du lịch.
A0128. Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm.
A0146. Chăn nuôi gia cầm.
A0162. Hoạt động dịch vụ chăn nuôi.
C1050. Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa.
C2511. Sản xuất các cấu kiện kim loại.

Ghi chú:
Thông tin về CÔNG TY TNHH TẤN TẶNG chỉ mang tính tham khảo, khi doanh nghiệp có thay đổi thông tin mà hệ thống chưa cập nhật kịp thời, vui lòng click vào đây để chúng tôi cập nhật.

Các doanh nghiệp khác