[Quảng cáo]

LH Mua chữ ký số Ms Hồng Call/Zalo 0369069758

Gói chữ ký số 4 năm cấp mới/gia hạn giá 900k.

Anh/chị là kế toán dịch vụ/thành lập doanh nghiệp vui lòng ib zalo để ép giá nhé(bên em cam kết giá tốt nhất thị trường).

MST 1602146696 - CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THTP

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THTP được Sở kế hoạch và đầu tư cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngày 29/04/2021. Cơ quan thuế đang quản lý là Chi cục Thuế khu vực Tịnh Biên - Tri Tôn. Hiện tại công ty do ông/bà La Văn Phúc làm đại diện pháp luật. Công ty có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp.

Tên chính thức: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THTP

Ngày cấp đăng ký kinh doanh: 29/04/2021

Số điện thoại: 0939988781

Trạng thái: Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)

Cơ quan thuế quản lý: Chi cục Thuế khu vực Tịnh Biên - Tri Tôn

Địa chỉ trụ sở: Số 55 đường Nguyễn Trãi, Khóm 4, Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn, An Giang

Ngành nghề đăng ký kinh doanh:
A0150. Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp. (Ngành chính)
A0142. Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa.
A0170. Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan.
A0232. Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ.
A0240. Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp.
C1030. Chế biến và bảo quản rau quả.
C1077. Sản xuất cà phê.
C1079. Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu.
D3512. Truyền tải và phân phối điện.
F4101. Xây dựng nhà để ở.
F4330. Hoàn thiện công trình xây dựng.
A0112. Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác.
A0115. Trồng cây thuốc lá, thuốc lào.
A0119. Trồng cây hàng năm khác.
A0123. Trồng cây điều.
A0129. Trồng cây lâu năm khác.
A0132. Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm.
C1071. Sản xuất các loại bánh từ bột.
C1072. Sản xuất đường.
I5610. Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động.
C3320. Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.
E3700. Thoát nước và xử lý nước thải.
F4322. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí.
G4632. Bán buôn thực phẩm.
G4659. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
N7990. Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch.
A0113. Trồng cây lấy củ có chất bột.
A0121. Trồng cây ăn quả.
A0145. Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn.
A0231. Khai thác lâm sản khác trừ gỗ.
A0322. Nuôi trồng thuỷ sản nội địa.
C1020. Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản.
C1104. Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng.
I5630. Dịch vụ phục vụ đồ uống.
I5510. Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
F4223. Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc.
F4299. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
F4321. Lắp đặt hệ thống điện.
M7020. Hoạt động tư vấn quản lý.
A0114. Trồng cây mía.
A0117. Trồng cây có hạt chứa dầu.
A0118. Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa.
A0127. Trồng cây chè.
A0131. Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm.
A0141. Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò.
A0312. Khai thác thuỷ sản nội địa.
C1040. Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật.
C1062. Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột.
C1080. Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản.
F4312. Chuẩn bị mặt bằng.
G4631. Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ.
F4212. Xây dựng công trình đường bộ.
A0111. Trồng lúa.
A0149. Chăn nuôi khác.
A0161. Hoạt động dịch vụ trồng trọt.
A0163. Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch.
A0210. Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp.
C1061. Xay xát và sản xuất bột thô.
E3600. Khai thác, xử lý và cung cấp nước.
F4329. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.
G4620. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.
F4291. Xây dựng công trình thủy.
F4311. Phá dỡ.
F4390. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.
M7410. Hoạt động thiết kế chuyên dụng.
N7912. Điều hành tua du lịch.
A0116. Trồng cây lấy sợi.
A0122. Trồng cây lấy quả chứa dầu.
A0124. Trồng cây hồ tiêu.
A0125. Trồng cây cao su.
A0126. Trồng cây cà phê.
A0144. Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai.
A0164. Xử lý hạt giống để nhân giống.
A0220. Khai thác gỗ.
A0321. Nuôi trồng thuỷ sản biển.
C1074. Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự.
C1075. Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn.
C1076. Sản xuất chè.
C1010. Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt.
H4933. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
H5022. Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa.
D3511. Sản xuất điện.
F4102. Xây dựng nhà không để ở.
N7911. Đại lý du lịch.
A0128. Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm.
A0146. Chăn nuôi gia cầm.
A0162. Hoạt động dịch vụ chăn nuôi.
A0311. Khai thác thuỷ sản biển.
C1050. Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa.
C1073. Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo.

Ghi chú:
Thông tin về CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THTP chỉ mang tính tham khảo, khi doanh nghiệp có thay đổi thông tin mà hệ thống chưa cập nhật kịp thời, vui lòng click vào đây để chúng tôi cập nhật.

Các doanh nghiệp khác