[Quảng cáo]

LH Mua chữ ký số Ms Hồng Call/Zalo 0369069758

Gói chữ ký số 4 năm cấp mới/gia hạn giá 900k.

Anh/chị là kế toán dịch vụ/thành lập doanh nghiệp vui lòng ib zalo để ép giá nhé(bên em cam kết giá tốt nhất thị trường).

MST 0109618482 - CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC TV VIỆT NAM

CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC TV VIỆT NAM được Sở kế hoạch và đầu tư cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngày 04/05/2021. Cơ quan thuế đang quản lý là Chi cục Thuế Quận Cầu Giấy. Hiện tại công ty do ông/bà Vũ Đình Tân làm đại diện pháp luật. Công ty có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.

Tên chính thức: CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC TV VIỆT NAM

Tên giao dịch: TVA VIET NAM

Ngày cấp đăng ký kinh doanh: 04/05/2021

Số điện thoại: 0983004778

Trạng thái: Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)

Cơ quan thuế quản lý: Chi cục Thuế Quận Cầu Giấy

Địa chỉ trụ sở: Số 38, ngõ 166, tổ 34, Trần Duy Hưng, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

Ngành nghề đăng ký kinh doanh:
M7110. Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan. (Ngành chính)
C1030. Chế biến và bảo quản rau quả.
C1077. Sản xuất cà phê.
C1079. Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu.
G4690. Bán buôn tổng hợp.
G4721. Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4722. Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4723. Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh.
J6201. Lập trình máy vi tính.
I5629. Dịch vụ ăn uống khác.
F4101. Xây dựng nhà để ở.
F4211. Xây dựng công trình đường sắt.
F4221. Xây dựng công trình điện.
F4330. Hoàn thiện công trình xây dựng.
G4610. Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa.
G4653. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp.
C1071. Sản xuất các loại bánh từ bột.
C1072. Sản xuất đường.
I5610. Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động.
I5621. Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng.
F4322. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí.
G4632. Bán buôn thực phẩm.
G4659. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
G4662. Bán buôn kim loại và quặng kim loại.
G4663. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
L6820. Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất.
C1020. Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản.
G4711. Bánlẻ lươngthực,thựcphẩm,đồuống,thuốclá,thuốclào chiếm tỷtrọng lớn trong các cửahàngk.doanhtổng hợp.
G4741. Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và t.bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4772. Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.
I5630. Dịch vụ phục vụ đồ uống.
F4223. Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc.
F4299. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
F4321. Lắp đặt hệ thống điện.
G4652. Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông.
M7020. Hoạt động tư vấn quản lý.
C1040. Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật.
C1062. Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột.
C1080. Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản.
G4753. Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4773. Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh.
F4312. Chuẩn bị mặt bằng.
G4631. Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ.
G4641. Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép.
F4212. Xây dựng công trình đường bộ.
F4222. Xây dựng công trình cấp, thoát nước.
G4633. Bán buôn đồ uống.
C1061. Xay xát và sản xuất bột thô.
F4329. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.
G4620. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.
G4752. Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và t.bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửahàng chuyêndoanh.
F4229. Xây dựng công trình công ích khác.
F4291. Xây dựng công trình thủy.
F4311. Phá dỡ.
F4390. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.
G4649. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.
L6810. Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
M7410. Hoạt động thiết kế chuyên dụng.
N8299. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.
C1074. Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự.
C1075. Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn.
C1076. Sản xuất chè.
C1010. Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt.
J6209. Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính.
F4102. Xây dựng nhà không để ở.
F4292. Xây dựng công trình khai khoáng.
F4293. Xây dựng công trình chế biến, chế tạo.
G4651. Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm.
C1050. Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa.
C1073. Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo.
G4719. Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp.
G4742. Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh.
J6202. Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính.

Ghi chú:
Thông tin về CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC TV VIỆT NAM chỉ mang tính tham khảo, khi doanh nghiệp có thay đổi thông tin mà hệ thống chưa cập nhật kịp thời, vui lòng click vào đây để chúng tôi cập nhật.

Các doanh nghiệp khác