[Quảng cáo]

LH Mua chữ ký số Ms Hồng Call/Zalo 0369069758

Gói chữ ký số 4 năm cấp mới/gia hạn giá 900k.

Anh/chị là kế toán dịch vụ/thành lập doanh nghiệp vui lòng ib zalo để ép giá nhé(bên em cam kết giá tốt nhất thị trường).

MST 0109615555 - CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ MINORI

CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ MINORI được Sở kế hoạch và đầu tư cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngày 29/04/2021. Cơ quan thuế đang quản lý là Chi cục Thuế Quận Cầu Giấy. Hiện tại công ty do ông/bà Vũ Thị Thanh Tuyền làm đại diện pháp luật. Công ty có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu.

Tên chính thức: CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ MINORI

Tên giao dịch: MINORI INTERNATIONAL

Ngày cấp đăng ký kinh doanh: 29/04/2021

Số điện thoại: 0982796015

Trạng thái: Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)

Cơ quan thuế quản lý: Chi cục Thuế Quận Cầu Giấy

Địa chỉ trụ sở: Số 41, Ngõ 37/27 phố Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

Ngành nghề đăng ký kinh doanh:
P8559. Giáo dục khác chưa được phân vào đâu. (Ngành chính)
N8110. Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp.
A0142. Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa.
A0232. Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ.
A0240. Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp.
C1030. Chế biến và bảo quản rau quả.
G4690. Bán buôn tổng hợp.
G4721. Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4722. Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4723. Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4774. Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh.
J5820. Xuất bản phần mềm.
J6201. Lập trình máy vi tính.
J6399. Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu.
H5229. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải.
I5590. Cơ sở lưu trú khác.
I5629. Dịch vụ ăn uống khác.
F4101. Xây dựng nhà để ở.
F4211. Xây dựng công trình đường sắt.
F4221. Xây dựng công trình điện.
F4330. Hoàn thiện công trình xây dựng.
G4610. Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa.
G4653. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp.
M7320. Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận.
A0112. Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác.
A0119. Trồng cây hàng năm khác.
A0129. Trồng cây lâu năm khác.
A0132. Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm.
G4782. Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ.
G4791. Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet.
H4932. Vận tải hành khách đường bộ khác.
I5610. Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động.
I5621. Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng.
F4322. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí.
G4632. Bán buôn thực phẩm.
G4663. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
L6820. Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất.
N7990. Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch.
P8531. Đào tạo sơ cấp.
A0113. Trồng cây lấy củ có chất bột.
A0121. Trồng cây ăn quả.
A0145. Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn.
A0231. Khai thác lâm sản khác trừ gỗ.
A0322. Nuôi trồng thuỷ sản nội địa.
C1020. Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản.
G4711. Bánlẻ lươngthực,thựcphẩm,đồuống,thuốclá,thuốclào chiếm tỷtrọng lớn trong các cửahàngk.doanhtổng hợp.
G4741. Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và t.bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4751. Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh.
I5630. Dịch vụ phục vụ đồ uống.
H4922. Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh.
I5510. Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
F4223. Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc.
F4299. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
F4321. Lắp đặt hệ thống điện.
G4652. Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông.
M7020. Hoạt động tư vấn quản lý.
A0114. Trồng cây mía.
A0117. Trồng cây có hạt chứa dầu.
A0118. Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa.
A0127. Trồng cây chè.
A0131. Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm.
A0141. Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò.
A0312. Khai thác thuỷ sản nội địa.
C1080. Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản.
G4771. Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh.
H5210. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
F4312. Chuẩn bị mặt bằng.
G4631. Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ.
G4641. Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép.
F4212. Xây dựng công trình đường bộ.
F4222. Xây dựng công trình cấp, thoát nước.
G4633. Bán buôn đồ uống.
G4634. Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào.
K6619. Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu.
P8532. Đào tạo trung cấp.
A0111. Trồng lúa.
A0150. Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp.
A0161. Hoạt động dịch vụ trồng trọt.
A0163. Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch.
A0210. Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp.
G4783. Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ.
F4329. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.
G4620. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.
M7110. Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
G4752. Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và t.bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửahàng chuyêndoanh.
F4229. Xây dựng công trình công ích khác.
F4291. Xây dựng công trình thủy.
F4311. Phá dỡ.
F4390. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.
L6810. Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
M7410. Hoạt động thiết kế chuyên dụng.
N7710. Cho thuê xe có động cơ.
N7730. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển.
N7912. Điều hành tua du lịch.
N8211. Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp.
N8299. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.
P8533. Đào tạo cao đẳng.
A0116. Trồng cây lấy sợi.
A0122. Trồng cây lấy quả chứa dầu.
A0144. Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai.
A0164. Xử lý hạt giống để nhân giống.
A0220. Khai thác gỗ.
A0321. Nuôi trồng thuỷ sản biển.
C1075. Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn.
P8560. Dịch vụ hỗ trợ giáo dục.
C1010. Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt.
J6209. Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính.
H4921. Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành.
H4933. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
H5224. Bốc xếp hàng hóa.
F4102. Xây dựng nhà không để ở.
F4292. Xây dựng công trình khai khoáng.
F4293. Xây dựng công trình chế biến, chế tạo.
G4651. Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm.
N7911. Đại lý du lịch.
A0128. Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm.
A0146. Chăn nuôi gia cầm.
A0162. Hoạt động dịch vụ chăn nuôi.
A0311. Khai thác thuỷ sản biển.
G4719. Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp.
G4724. Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4781. Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ.
J6202. Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính.
J6311. Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan.
J6312. Cổng thông tin.
H4912. Vận tải hàng hóa đường sắt.

Ghi chú:
Thông tin về CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ MINORI chỉ mang tính tham khảo, khi doanh nghiệp có thay đổi thông tin mà hệ thống chưa cập nhật kịp thời, vui lòng click vào đây để chúng tôi cập nhật.

Các doanh nghiệp khác