[Quảng cáo]

LH Mua chữ ký số Ms Hồng Call/Zalo 0369069758

Gói chữ ký số 4 năm cấp mới/gia hạn giá 900k.

Anh/chị là kế toán dịch vụ/thành lập doanh nghiệp vui lòng ib zalo để ép giá nhé(bên em cam kết giá tốt nhất thị trường).

MST 0109616478 - CÔNG TY CỔ PHẦN MLT HÀ NỘI

CÔNG TY CỔ PHẦN MLT HÀ NỘI được Sở kế hoạch và đầu tư cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngày 29/04/2021. Cơ quan thuế đang quản lý là Chi cục Thuế Huyện Đông Anh. Hiện tại công ty do ông/bà Ngô Văn Thiết làm đại diện pháp luật. Công ty có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.

Tên chính thức: CÔNG TY CỔ PHẦN MLT HÀ NỘI

Tên giao dịch: MLT HA NOI JOINT STOCK COMPANY

Ngày cấp đăng ký kinh doanh: 29/04/2021

Số điện thoại: 0975467086

Trạng thái: Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)

Cơ quan thuế quản lý: Chi cục Thuế Huyện Đông Anh

Địa chỉ trụ sở: Thôn Viên Nội, Xã Vân Nội, Huyện Đông Anh, Hà Nội

Ngành nghề đăng ký kinh doanh:
C2592. Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại. (Ngành chính)
G4721. Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4722. Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4723. Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh.
H4931. Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt).
C2512. Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại.
C2599. Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu.
C2811. Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy).
C2822. Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại.
C3312. Sửa chữa máy móc, thiết bị.
G4610. Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa.
G4653. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp.
G4759. Bánlẻđồđiệngd,giường,tủ,bàn,ghế&đồnộithấtt.tự,đèn&bộđènđiện,đồdùnggđkhácCĐPVĐtrongcácc.hàngc.doanh.
H4932. Vận tải hành khách đường bộ khác.
C2821. Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp.
C3320. Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.
G4632. Bán buôn thực phẩm.
G4659. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
G4662. Bán buôn kim loại và quặng kim loại.
G4663. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
C1812. Dịch vụ liên quan đến in.
C1104. Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng.
G4711. Bánlẻ lươngthực,thựcphẩm,đồuống,thuốclá,thuốclào chiếm tỷtrọng lớn trong các cửahàngk.doanhtổng hợp.
G4741. Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và t.bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4772. Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.
C2013. Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh.
C2513. Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm).
C2819. Sản xuất máy thông dụng khác.
F4321. Lắp đặt hệ thống điện.
G4652. Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông.
G4661. Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.
C1062. Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột.
H5210. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
C2591. Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại.
C2816. Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp.
G4633. Bán buôn đồ uống.
G4669. Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.
C2029. Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu.
C2813. Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác.
C3314. Sửa chữa thiết bị điện.
F4329. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.
G4620. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.
G4752. Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và t.bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửahàng chuyêndoanh.
H5021. Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa.
C2410. Sản xuất sắt, thép, gang.
C2593. Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng.
C2651. Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển.
C2790. Sản xuất thiết bị điện khác.
C3311. Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn.
F4390. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.
G4511. Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác.
G4649. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.
N7710. Cho thuê xe có động cơ.
N7730. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển.
N8299. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.
H4933. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
H5022. Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa.
C2431. Đúc sắt, thép.
C2710. Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện.
C2814. Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động.
C3313. Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học.
G4651. Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm.
G4742. Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh.
C2420. Sản xuất kim loại quý và kim loại màu.
C2432. Đúc kim loại màu.
C2511. Sản xuất các cấu kiện kim loại.
C2815. Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung.

Ghi chú:
Thông tin về CÔNG TY CỔ PHẦN MLT HÀ NỘI chỉ mang tính tham khảo, khi doanh nghiệp có thay đổi thông tin mà hệ thống chưa cập nhật kịp thời, vui lòng click vào đây để chúng tôi cập nhật.

Các doanh nghiệp khác